tên trung quốc hay nhất cho con trai, con gái

tên trung quốc hay nhất cho con trai: những tên tiếng trung quốc hay nhất không nhất thiết phải đọc ra như tiếng Trung Quốc mà có thể diễn giải thành từ Hán Việt, từ đó bạn có thể chọn được tên trung quốc hay nhất cho con trai hay tên tiếng trung quốc hay cho con gái với mẹo đặt tên cho con được baophunutp.com chia sẻ như tại đây. Tất nhiên bạn có thể tham khảo và so sánh thêm về cách chấm điểm tên cho con theo kinh dịch để có thể chọn được cái tên hay và đẹp nhất cho con yêu của mình sinh năm 2017, 2018 hoặc cuối năm 2016 này.

cách đặt tên theo tiếng trung quốc

Trước tiên bạn cần biết Họ, Tên của người Việt có từ tương ứng, cách gọi tên trong tiêng Trúng Quốc là gì sẽ biết được âm khi gọi tên, cách đọc có dễ ngeh và quan trọng là có hợp với bố mẹ, tuổi và mang lại may mắn cho đứa bé hay không.

Bảng chi tiết bê dưới sẽ phân biệt riêng lẽ họ tên người việt bằng tiếng trung làm 02 bảng khác nhau để bạn dễ tra cứu.

tên trung quốc hay nhất cho con trai, con gái

các họ việt nam bằng tiếng trung

họ gốc của người việt nam các họ bằng tiếng trung Cách phát âm
Bang Bāng
Bùi Péi
Cao Gāo
Châu Zhōu
Chiêm Zhàn
Chúc Zhù
Chung Zhōng
Đàm Tán
Đặng Dèng
Đinh Dīng
Đỗ
Đoàn Duàn
Đồng Tóng
Dương Yáng
Hàm Hán
Hồ
Huỳnh Huáng
Khổng Kǒng
Khúc
Kim Jīn
Lâm Lín
Lăng Líng
Lăng Líng
Li
Liễu Liǔ
Linh Líng
Lương Liáng
Lưu Liú
Mai Méi
Mông Méng
Nghiêm Yán
Ngô
Nguyễn Ruǎn
Nhan Yán
Ning Níng
Nông Nóng
Phạm Fàn
Phan Fān
Quách Guō
Quản Guǎn
Tạ Xiè
Tào Cáo
Thái Tài
Thân Shēn
Thùy Chuí
Tiêu Xiāo
Tôn Sūn
Tống Sòng
Trần Chen
Triệu Zhào
Trương Zhang
Trương Zhèng
Từ
Uông Wāng
Văn Wén
Vi Wēi
Vũ (Võ)
Vương Wáng

Tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai, con gái

1 AN    – 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á  – 亚 Yà
4 ÁNH – 映 Yìng
5 ẢNH  – 影 Yǐng
6 ÂN – 恩 Ēn
7 ẤN-  印 Yìn
8 ẨN  – 隐 Yǐn
9 BA – 波 Bō
10 BÁ – 伯 Bó
11 BÁCH  – 百 Bǎi
12 BẠCH – 白 Bái
13 BẢO  – 宝 Bǎo
14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG  – 冯 Féng
16 BÉ  – 閉 Bì
17 BÍCH  – 碧 Bì
18 BIÊN  – 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH  – 柄 Bǐng
21 BỐI  – 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO  – 高 Gāo
24 CẢNH – 景 Jǐng
25 CHÁNH – 正 Zhèng
26 CHẤN  – 震 Zhèn
27 CHÂU  – 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ   – 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
32 CHINH – 征 Zhēng
33 CHÍNH – 正 Zhèng
34 CHỈNH – 整 Zhěng
35 CHUẨN  – 准 Zhǔn
36 CHUNG – 终 Zhōng
37 CHÚNG  – 众 Zhòng
38 CÔNG – 公 Gōng
39 CUNG – 工 Gōng
40 CƯỜNG  – 强 Qiáng
41 CỬU – 九 Jiǔ
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ – 夜 Yè
44 DIỄM  – 艳 Yàn
45 DIỆP – 叶 Yè
46 DIỆU  – 妙  Miào
47 DOANH  – 嬴 Yíng
48 DOÃN – 尹 Yǐn
49 DỤC – 育 Yù
50 DUNG  – 蓉 Róng
51 DŨNG – 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN  – 缘 Yuán
54 DỰ  – 吁 Xū
55 DƯƠNG  – 羊 Yáng
56 DƯƠNG   – 杨 Yáng
57 DƯỠNG  – 养 Yǎng
58 ĐẠI  – 大 Dà
59 ĐÀO  – 桃 Táo
60 ĐAN – 丹 Dān
61 ĐAM  – 担 Dān
62 ĐÀM  – 谈 Tán
63 ĐẢM  – 担 Dān
64 ĐẠM  – 淡 Dàn
65 ĐẠT – 达
66 ĐẮC – 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG – 灯 Dēng
69 ĐẶNG – 邓 Dèng
70 ĐÍCH – 嫡 Dí
71 ĐỊCH  – 狄 Dí
72 ĐINH – 丁 Dīng
73 ĐÌNH  – 庭 Tíng
74 ĐỊNH  – 定 Dìng
75 ĐIỀM  – 恬 Tián
76 ĐIỂM  – 点 Diǎn
77 ĐIỀN – 田 Tián
78 ĐIỆN  – 电 Diàn
79 ĐIỆP  – 蝶 Dié
80 ĐOAN – 端 Duān
81 ĐÔ  – 都 Dōu
82 ĐỖ  – 杜 Dù
83 ĐÔN  – 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC – – 德 Dé
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA  – 嘉 Jiā
88 GIANG – 江 Jiāng
89 GIAO  – 交 Jiāo
90 GIÁP – 甲 Jiǎ
91 QUAN  – 关 Guān
92 HÀ – 何 Hé
93 HẠ – 夏 Xià
94 HẢI  – 海 Hǎi
95 HÀN – 韩 Hán
96 HẠNH – 行 Xíng
97 HÀO  – 豪 Háo
98 HẢO  – 好 Hǎo
99 HẠO  – 昊 Hào
100 HẰNG  – 姮
101 HÂN – 欣 Xīn
102 HẬU  – 后 hòu
103 HIÊN  – 萱 Xuān
104 HIỀN  – 贤 Xián
105 HIỆN – 现 Xiàn
106 HIỂN – 显 Xiǎn
107 HIỆP  – 侠 Xiá
108 HIẾU – 孝 Xiào
109 HINH – 馨 Xīn
110 HOA  – 花 Huā
111 HÒA – 和
112 HÓA  – 化
113 HỎA  – 火 Huǒ
114  HỌC  – 学 Xué
115 HOẠCH   – 获 Huò
116 HOÀI  – 怀 Huái
117 HOAN  – 欢 Huan
118 HOÁN  – 奂 Huàn
119 HOẠN  – 宦 Huàn
120 HOÀN  – 环 Huán
121 HOÀNG – 黄 Huáng
122 HỒ  – 胡 Hú
123 HỒNG  – 红 Hóng
124 HỢP – 合 Hé
125 HỢI – 亥 Hài
126 HUÂN  – 勋 Xūn
127 HUẤN  – 训 Xun
128 HÙNG  – 雄 Xióng
129 HUY  – 辉 Huī
130 HUYỀN  – 玄 Xuán
131 HUỲNH – 黄 Huáng
132 HUYNH  – 兄 Xiōng
133 HỨA – 許 (许) Xǔ
134 HƯNG  – 兴 Xìng
135 HƯƠNG  – 香 Xiāng
136 HỮU  – 友 You
137 KIM  – 金 Jīn
138 KIỀU  – 翘 Qiào
139 KIỆT – 杰 Jié
140 KHA  – 轲 Kē
141 KHANG  – 康 Kāng
142 KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI  – 凯 Kǎi
144 KHÁNH  – 庆 Qìng
145 KHOA – 科 Kē
146 KHÔI  – 魁 Kuì
147 KHUẤT  – 屈 Qū
148 KHUÊ  – 圭 Guī
149 KỲ  – 淇 Qí
150 LÃ  – 吕 Lǚ
151 LẠI  – 赖 Lài
152  – 兰 Lán
153 LÀNH  – 令 Lìng
154 LÃNH  – 领 Lǐng
155 LÂM – 林 Lín
156 LEN  – 縺 Lián
157 LÊ – 黎 Lí
158 LỄ – 礼 Lǐ
159 LI – 犛 Máo
160 LINH – 泠 Líng
161 LIÊN  – 莲 Lián
162 LONG – 龙 Lóng
163 LUÂN – 伦 Lún
164 LỤC  – 陸 Lù
165 LƯƠNG – 良 Liáng
166 LY – 璃 Lí
167 LÝ  – 李 Li
168 MÃ  – 马 Mǎ
169 MAI  – 梅 Méi
170 MẠNH – 孟 Mèng
171 MỊCH – 幂 Mi
172 MINH – 明 Míng
173 MỔ  – 剖 Pōu
174 MY – 嵋 Méi
175 MỸ – MĨ – 美 Měi
176 NAM – 南 Nán
177 NHẬT  – 日 Rì
178 NHÂN  – 人  Rén
179 NHI – 儿 Er
180 NHIÊN  – 然 Rán
181 NHƯ – 如 Rú
182 NINH  – 娥 É
183 NGÂN – 银 Yín
184 NGỌC  – 玉 Yù
185 NGÔ – 吴 Wú
186 NGỘ  – 悟 Wù
187 NGUYÊN  – 原 Yuán
188 NGUYỄN  – 阮 Ruǎn
189 NỮ – 女 Nǚ
190 PHAN – 藩 Fān
191 PHẠM – 范 Fàn
192 PHI  -菲 Fēi
193  PHÍ  – 费 Fèi
194 PHONG – 峰 Fēng
195 PHONG – 风 Fēng
196 PHÚ  – 富 Fù
197 PHÙ – 扶 Fú
198 PHƯƠNG – 芳 Fāng
199 PHÙNG  – 冯 Féng
200 PHỤNG – 凤 Fèng
201 PHƯỢNG – 凤 Fèng
202 QUANG  – 光 Guāng
203 QUÁCH – 郭 Guō
204 QUÂN  – 军 Jūn
205 QUỐC  – 国 Guó
206 QUYÊN – 娟 Juān
207 QUỲNH  – 琼 Qióng
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM  – 森 Sēn
210 SẨM  – 審 Shěn
211 SONG  – 双 Shuāng
212 SƠN – 山 Shān
213 TẠ – 谢 Xiè
214 TÀI – 才 Cái
215 TÀO  – 曹  Cáo
216 TÂN  – 新 Xīn
217 TẤN  – 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI  – 泰 Zhōu
220 THANH – 青 Qīng
221 THÀNH  – 城 Chéng
222 THÀNH – 成 Chéng
223 THÀNH  – 诚 Chéng
224 THẠNH  – 盛 Shèng
225 THAO  – 洮 Táo
226 THẢO – 草 Cǎo
227 THẮNG  – 胜 Shèng
228 THẾ – 世 Shì
229 THI – 诗 Shī
230 THỊ  – 氏 Shì
231 THIÊM  – 添 Tiān
232 THỊNH  – 盛 Shèng
233 THIÊN  – 天 Tiān
234 THIỆN – 善 Shàn
235 THIỆU   – 绍 Shào
236 THOA  – 釵 Chāi
237 THOẠI  – 话 Huà
238 THỔ  – 土 Tǔ
239 THUẬN  – 顺 Shùn
240 THỦY – 水 Shuǐ
241 THÚY – 翠 Cuì
242 THÙY  – 垂 Chuí
243 THÙY – 署 Shǔ
244 THỤY  – 瑞 Ruì
245 THU  – 秋 Qiū
246 THƯ  – 书 Shū
247 THƯƠNG  – 鸧
248 THƯƠNG  – 怆 Chuàng
249 TIÊN  – 仙 Xian
250 TIẾN – 进 Jìn
251 TÍN – 信 Xìn
252 TỊNH – 净 Jìng
253 TOÀN – 全 Quán
254 TÔ – 苏 Sū
255 TÚ  – 宿 Sù
256 TÙNG  – 松 Sōng
257 TUÂN  – 荀 Xún
258 TUẤN  – 俊 Jùn
259 TUYẾT  – 雪 Xuě
260 TƯỜNG  – 祥 Xiáng
261 TƯ – 胥 Xū
262 TRANG  – 妝 Zhuāng
263 TRÂM  – 簪 Zān
264 TRẦM  – 沉 Chén
265 TRẦN  – 陈 Chén
266 TRÍ – 智 Zhì
267 TRINH  – 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN  – 展 Zhǎn
270 TRUNG  – 忠 Zhōng
271 TRƯƠNG  – 张 Zhāng
272 TUYỀN  – 璿 Xuán
273 UYÊN  – 鸳  Yuān
274 UYỂN  – 苑 Yuàn
275 VĂN – 文 Wén
276 VÂN – 芸 Yún
277 VẤN – 问 Wèn
278 VĨ  – 伟 Wěi
279 VINH  – 荣 Róng
280 VĨNH  – 永 Yǒng
281 VIẾT – 曰 Yuē
282 VIỆT – 越 Yuè
283  VÕ – 武 Wǔ
284 VŨ – 武 Wǔ
285 VŨ  – 羽 Wǔ
286 VƯƠNG  – 王 Wáng
287 VƯỢNG – 旺 Wàng
288 VI – 韦 Wéi
289 VY – 韦 Wéi
290 Ý  – 意 Yì
291 YẾN  – 燕 Yàn
292 XÂM – 浸 Jìn
293 XUÂN  – 春 Chūn

cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017

An Cơ An Khang Ân Lai An Nam
An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện
An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy
Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi
Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn
Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn
Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường
Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước
Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc
Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân
Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn
Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển
Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh
Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long
Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch
Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã
Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh
Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên
Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng
Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ
Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân
Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ
Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy
Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt
Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công
Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang
Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn
Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh
Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận
Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án
Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải
Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán
Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật
Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn
Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng
Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường
Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái
Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành
Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh
Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt
Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh
Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành
Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu
Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn
Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim
Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực
Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân
Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang
Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn
Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng
Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên
Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn
Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo
Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang
Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa
Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm
Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh
Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú
Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu
Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng
Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản
Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ
Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh
Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn
Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu
Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh
Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh
Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang
Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng
Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp
Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch
Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn
Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp
Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng
Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm
Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh
Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước
Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh
Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên
Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng
Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long
Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong
Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm
Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh
Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền
Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học
Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong
Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình
Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc
Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong
Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt
Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân
Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải
Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi
Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh
Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát
Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân
Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân
Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật
Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý
Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt
Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường
Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong
Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình
Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào
Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh
Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường
Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp
Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh
Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương
Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa
Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân
Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống
Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí
Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh
Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà
Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm
Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành
Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường
Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công
Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh
Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng
Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca
Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn
Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan
Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa
Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy
Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng
Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy
Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường
Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung
Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng
Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh
Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ
Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng
Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường
Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành
Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh
Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền
Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng
Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn
Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường
Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh
Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh
Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang
Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu
Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng
Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang
Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt
Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa
Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân
Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân
Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện
Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn
Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung
Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ
Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm
Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải
Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh
Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh
Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực
Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn
Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn
Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy
Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai
Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang
Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ
Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn
Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang
Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang
Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong
Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm
Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng
Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng
Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh
Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc
Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến
Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp
Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long
Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ
Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp
Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ
Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy
Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm
Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm
Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc
Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện
Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể
Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh
Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt
Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương
Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng
Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải
Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh
Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật
Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch
Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh
Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu
Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú
Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân
Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại
Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền
Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng
Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh
Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong
Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý
Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh
Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ
Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn
Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh
Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương
Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm
Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng
Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú
Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên
Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng
Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam
Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài
Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương
Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn
Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương
Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên
Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân
Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long
Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công
Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ
Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào
Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm
Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long
Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân
Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang
Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên
Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh
Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung
Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt
Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý
Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An
Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh
Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng
Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng
Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn
Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An
Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức
Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng
Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương
Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn
Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm
Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh
Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm
Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ
Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa
Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn
Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt
Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân
Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ
Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng
Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ
Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng
Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên
Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh
Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng
Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng
Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân
Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt
Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh
Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng
Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên Trung Lực
Trung Nghĩa Trung Nguyêntên trung quốc hay nhất cho con trai Trung Nhân Trung Thành
Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh
Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên
Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát
Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh
Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ
Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương
Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng
Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan
Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh
Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài
Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt
Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh
Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm
Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên
Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong
Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh
Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển
Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông
Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương
Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy
Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng
Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa
Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân
Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc
Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân
Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông
Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân
Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long
Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy
Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia
Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An
Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm
Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy
Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc
Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc
Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái
Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường
Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình
Yên Sơn

cách đặt tên cho con gái sinh năm 2017

1 AN Bình an, yên ổn Hoài An, Thu An, Thúy An, Xuân An, Vĩnh An, Thụy An, Khánh An, Mỹ An, Thiên An, Như An, Bình An, Hà An, Thùy An, Kim An
2 ANH Thông minh, sáng sủa Bảo Anh, Diệu Anh, Minh Anh, Hà Anh, Nhã Anh, Phương Anh, Thùy Anh, Trang Anh, Tú Anh, Quỳnh Anh, Lan Anh, Ngọc Anh, Kim Anh, Mai Anh, Hoàng Anh, Huyền Anh, Vân Anh, Quế Anh
3 BÍCH Màu xanh quý tuyệt đẹp Thu Bích, Ngọc Bích, Hồng Bích, Hoài Bích, Lam Bích, Dạ Bích, Phương Bích, Huyền Bích, Xuân Bích, Gia Bích, Lệ Bích
4 CHÂU Quý như châu ngọc Bình Châu, Bảo Châu, Gia Châu, Hồng Châu, Diễm Châu, Kim Châu, Minh Châu, Thủy Châu,Trân Châu, Mộc Châu, Mỹ Châu, Ngọc Châu, Quỳnh Châu
5 CHI Dịu dàng đầy sức sống như nhành cây An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai  Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Mai Chi
6 DIỆP Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp
7 ĐIỆP Cánh bướm xinh đẹp Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp
8 ĐOAN Đoan trang, phẩm chất cao quý Thục Đoan, Phương Đoan, Khánh Đoan, Nhã Đoan, Ý Đoan, Bảo Đoan, Kim Đoan, Thu Đoan, Thúy Đoan, Hoài Đoan, Lệ Đoan
9 DUNG Diện mạo xinh đẹp Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung
10 GIANG Dòng sông Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang
11 Dòng sông Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà
12 HẠ Mùa hè, mùa hạ Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ
13 HÂN Đức hạnh, dịu hiền Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân
14 HẠNH Đức hạnh, vị tha Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh
15 HOA Đẹp như hoa Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa
16 HƯỢNG Hương thơm của hoa Thiên Hương, Quỳnh Hương, Thu Hương, Xuân Hương, Tuyết Hương, Việt Hương, Thanh Hương, Thùy Hương, Mai Hương, Minh Hương, Kim Hương, Ngọc Hương
17 KHÁNH Thanh thoát như tiếng chuông Ngân Khánh, Vân Khánh, Như Khánh, Đan Khánh, Kim Khánh, Mỹ Khánh, Gia Khánh, Ngọc Khánh, Hiểu Khánh, Bảo Khánh, Lê Khánh, Mai Khánh
18 KHUÊ Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê
19 LAN Tên một loài hoa Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan, Tuyết Lan, Trúc Lan, Thanh Lan, Nhật Lan, Ngọc Lan, Mai Lan, Phương Lan, Quỳnh Lan, Bích Lan, Hà Lan
20 LINH Tiếng chuông, cái chuông nhỏ Phong Linh, Phương Linh, Hạ Linh, Khánh Linh, Khả Linh, Đan Linh, Nhật Linh, Ái Linh, Mỹ Linh, Diệu Linh, Gia Linh, Mai Linh, Thùy Linh, Kim Linh
21 LOAN Một loài chim quý Thúy Loan, Thanh Loan, Kim Loan, Ngọc Loan, Hồng Loan, Mỹ Loan, Cẩm Loan, Tố Loan, Phương Loan, Quỳnh Loan, Tuyết Loan
22 MAI Loài hoa quý nở vào mùa xuân Bạch Mai, Ban Mai, Chi Mai, Hồng Mai, Ngọc Mai, Nhật Mai, Thanh Mai, Quỳnh Mai, Yên Mai, Trúc Mai, Xuân Mai, Khánh Mai, Phương Mai, Tuyết Mai
23 MI(MY) Tên loài chim với tiếng hót hay Họa Mi, Giáng Mi, Khánh Mi, Yến Mi, Tú Mi, Bảo Mi, Hòa Mi, Vân Mi, Ái My, Tiểu My, Trà My, Hà My, Uyển My, Giáng My, Hạ My, Khánh My, Yên My, Diễm My, Thảo My
24 MINH Ánh sáng tươi tắn rạng rỡ Thu Minh, Thủy Minh, Thúy Minh, Uyên Minh, Uyển Minh, Thảo Minh, Ngọc Minh, Nguyệt Minh, Tuệ Minh, Thùy Minh, Uyên Minh, Ánh Minh, Khả Minh
25 NGA Tốt đẹp, xinh đẹp Bích Nga, Diệu Nga, Hạnh Nga, Hồng Nga, Kiều Nga, Lệ Nga, Mỹ Nga, Nguyệt Nga, Quỳnh Nga, Thanh Nga, Thiên Nga, Thu Nga,Thúy Nga,Tố Nga,Tuyết Nga, Việt Nga
26 NGÂN Thanh âm vui vẻ vang vọng, dòng sông nhỏ Kim Ngân, Thu Ngân, Bích Ngân, Hồng Ngân, Khánh Ngân, Quỳnh Ngân, Thúy Ngân, Khả Ngân, Thanh Ngân, Kiều Ngân, Tường Ngân, Hoàng Ngân
27 NGHI Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa Thục Nghi, Uyển Nghi, Ðông Nghi, Phương Nghi, Thảo Nghi, Xuân Nghi, Ngọc Nghi, Ái Nghi, Lan Nghi, Hải Nghi, Mộng Nghi, Huệ Nghi, Bảo Nghi, Lệ Nghi
28 NGỌC Bảo vật quý hiếm Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Diệu Ngọc, Giáng  Ngọc, Hồng Ngọc, Khánh Ngọc, Kim Ngọc, Lam Ngọc, Lan Ngọc, Minh Ngọc, Mỹ Ngọc, Như Ngọc, Thanh Ngọc, Thu Ngọc, Vân Ngọc, Xuân Ngọc
29 NHI Con gái bé bỏng đáng yêu Ái Nhi, Cẩm Nhi, Ðông Nhi, Gia Nhi, Hải Nhi, Hảo Nhi, Hiền Nhi, Hương Nhi, Huyền Nhi, Lâm Nhi, Lan Nhi, Linh Nhi, Mai Nhi, Mỹ Nhi, Ngọc Nhi, Phương Nhi, Quỳnh Nhi, Tâm Nhi, Thảo Nhi, Thục Nhi, Thùy Nhi, Tịnh Nhi, Tố Nhi
30 NHIÊN Ung dung tự tại An Nhiên, Yên Nhiên, Bảo Nhiên, Hạ Nhiên, Thi Nhiên, Lê Nhiên, Ý Nhiên, Hạo Nhiên, Mỹ Nhiên, Lạc Nhiên, Thảo Nhiên, Ngọc Nhiên, Thùy Nhiên, Quỳnh Nhiên
31 NHƯ Mọi việc đều như ý Bích Như, Hồng Như, Quỳnh Như, Tâm Như, Thùy Như, Uyển Như, Tố Như, Ái Như, Bình Như, Ý Như, Hạnh Như, Huỳnh Như, Thanh Như
32 NHUNG Mượt mà, êm ái như nhung Cẩm Nhung, Hồng Nhung, Phi Nhung, Phương Nhung, Quỳnh Nhung, Thanh Nhung, Tuyết Nhung, Kiều Nhung, Bích Nhung, Ngọc Nhung, Thụy Nhung, Kim Nhung
33 OANH Một loài chim quý Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh, Song Oanh, Thu Oanh, Thùy Oanh, Trâm Oanh, Tuyết Oanh, Yến Oanh, Kiều Oanh, Mỹ Oanh
34 QUYÊN Tên một loài chim quý, dòng sông nhỏ Bảo Quyên, Bích Quyên, Diễm Quyên, Khánh Quyên, Lệ Quyên, Mai Quyên, Ngọc Quyên, Phương Quyên, Thảo Quyên, Thục Quyên, Tố Quyên, Tú Quyên, Mỹ Quyên
35 QUỲNH Tên một loại hoa đẹp và quý hiếm Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh, Khánh Quỳnh, Lê Quỳnh, Mộng Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Như Quỳnh, Phương Quỳnh, Thúy Quỳnh, Trúc Quỳnh, Tú Quỳnh, Trúc Quỳnh, Hồng Quỳnh
36 TÂM Có tấm lòng nhân ái Băng Tâm, Minh Tâm, Mỹ Tâm, Ngọc Tâm, Như Tâm, Phương Tâm, Thanh Tâm, Thục Tâm, Mai Tâm, Hồng Tâm, Kiều Tâm, Khánh Tâm, Đan Tâm, Ánh Tâm
37 THẢO Bền bỉ, đầy sức sống như cây cỏ Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo, Dạ Thảo, Hương Thảo, Kim Thảo, Minh Thảo, Hoàng Thảo, Nguyên Thảo, Như Thảo, Phương Thảo, Thạch Thảo, Thanh Thảo, Thiên Thảo, Thu Thảo, Xuân Thảo
38 THI(THY) Đẹp và duyên như một bài thơ Ái Thi (Thy), Dạ Thi (Thy), Mộng Thi (Thy), Ngọc Thi (Thy), Phương Thi (Thy), Khánh Thi (Thy), Uyên Thi (Thy), Bảo Thi (Thy), Minh Thi (Thy), Anh Thi (Thy), Hà Thi (Thy), Hoàng Thi (Thy), Huỳnh Thi (Thy)
39 THU Mùa thu Ánh Thu, Bích Thu, Hồng Thu, Hoài Thu, Hương Thu, Kiều Thu, Kim Thu, Lệ Thu, Minh Thu, Mộng Thu, Quế Thu, Thanh Thu, Xuân Thu, Hoàng Thu
40 THƯ Thông minh tài giỏi Anh Thư, Diễm Thư, Hồng Thư, Huyền Thư, Kim Thư, Minh Thư, Thanh Thư, Thiên Thư, Quỳnh Thư, Ngọc Thư, Bảo Thư, Phương Thư, Bội Thư
41 THUỶ Hiền hòa sâu lắng như làn nước Bích Thủy, Hồng Thủy, Hương Thủy, Khánh Thủy
Kim Thủy, Lệ Thủy, Minh Thủy, Phương Thủy, Thanh Thủy, Thu Thủy, Xuân Thủy, Mai Thủy
42 TRANG Người con gái đoan trang, tiết hạnh Ánh Trang, Ðài Trang, Diễm Trang, Ðoan Trang, Hạnh Trang, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Khánh Trang, Kiều Trang,  Linh Trang, Minh Trang, Mỹ Trang, Nhã Trang, Phương Trang, Quỳnh Trang, Thanh Trang, Thảo Trang, Thiên Trang, Thu Trang, Thục Trang, Thùy Trang, Vân Trang, Xuân Trang, Yến Trang, Bảo Trang
43 TRÀ Tên một loại hoa thơm và quý Hương Trà, Thu Trà, Thanh Trà, Diệp Trà, Bích Trà, Hải Trà, Bạch Trà, Diễm Trà, Như Trà, Phương Trà, Đông Trà, Bích Trà, Xuân Trà, Ngọc Trà, Thu Trà
44 SƯƠNG Trong suốt như hạt sương mai Ngọc Sương, Nhã Sương, Thu Sương, Tú Sương, Diệp Sương, Tuyết Sương, Thảo Sương, Diễm Sương, Hồng Sương, Hoàng Sương, Mai Sương, Bích Sương, Ánh Sương, Minh Sương, Lệ Sương
45 UYÊN Thông minh, giỏi giang, trí tuệ Diễm Uyên, Duy Uyên, Giáng Uyên, Hạ Uyên, Mỹ Uyên, Ngọc Uyên, Nhã Uyên, Phương Uyên, Phượng Uyên, Thanh Uyên, Thảo Uyên,Thục Uyên, Thùy Uyên, Thụy Uyên, Tố Uyên, Tú Uyên, Cẩm Uyên
46 VÂN Như đám mây trời Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân, Bích Vân, Cẩm Vân, Diệu Vân, Hải Vân, Hồng Vân, Khánh Vân, Mộng Vân, Mỹ Vân, Ngọc Vân, Quỳnh Vân, Thái Vân, Thanh Vân, Thảo Vân, Thu Vân, Thụy Vân, Thúy Vân, Thùy Vân, Thy Vân, Trúc Vân, Tường Vân, Tuyết Vân, Xuân Vân
47 VY(VI) Tên một loài hoa hồng leo đẹp và đầy sức sống Bảo Vy, Diệp Vy, Ðông Vy, Hạ Vy, Hải Vy, Khánh Vy, Lan Vy, Mai Vy, Minh Vy, Mộng Vy, Ngọc Vy, Phượng Vy, Thanh Vy, Thảo Vy, Thúy Vy, Trúc Vy, Tường Vy, Tuyết Vy
48 XUÂN Mùa xuân Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Hương Xuân, Kim Xuân, Minh Xuân, Mỹ Xuân, Nghi Xuân, Thanh Xuân, Thi Xuân, Tuyết Xuân, Vĩnh Xuân, Chiều Xuân, Hà Xuân, Cẩm Xuân
49 YÊN Yên bình, an bình Thái Yên, An Yên, Xuân Yên, Di Yên, Hà Yên, Hải Yên, Thảo Yên, Kim Yên, Thanh Yên, Ngọc Yên, Mỹ Yên
50 YẾN Một loài chim quý hiếm Bạch Yến, Cẩm Yến, Dạ Yến, Hải Yến, Hoàng Yến, Kim Yến, Minh Yến, Mỹ Yến, Ngọc Yến, Nhã Yến, Phụng Yến, Phi Yến, Thi Yến, Xuân Yến

họ tên người việt bằng tiếng trung

Mẹo hay tên trung quốc đẹp cho con gái đặt theo cách đơn giản nhất là bạn lấy theo họ + tháng sinh + ngày sinh sau đó tìm theo chữ được đánh dấu theo số thứ tự được hướng dẫn như bên dưới để ghép lại thành tên chính thức.

0 : Liễu
1 : Đường
2 : Âu Dương
3 : Nhan
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc

Tháng sinh của bạn chính là Tên Đệm. Ví dụ tháng 07 thì lấy tên đệm bạn là Ngọc

1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10: Nhược
11 : Y
12 : Hiếu

Cuối cùng ngày sinh của bạn chính là Tên. Nếu bạn sinh ngày 23 thì tên bạn sẽ là Phong

1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ân
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc

BST tên trung quốc hay nhất cho con trai

 

 

cách đặt tên cho con trai sinh năm 2016
các họ việt nam bằng tiếng trung
tên người việt nam trong tiếng trung
họ tên người việt bằng tiếng trung
họ gốc của người việt nam
cách đặt tên cho con gái sinh năm 2016
các họ việt nam bằng tiếng trung
tên trung quốc hay nhất cho con trai
tên tiếng trung quốc hay cho con gái

Bạn đang nghĩ gì?

Advertisement