những cái tên tiếng anh hay cho con trai

những cái tên tiếng anh hay cho con trai được nhiều cha mẹ chọn để đặt tên ở nhà cho bé trai là lựa chọn hay vì sau này có thể bé sẽ lấy tên này làm tên gọi tương đương với tên chính khi đi du học hoặc làm nick name chính thức. Baophunutp.com chia sẻ với các bạn danh sách những cái tên tiếng anh hay nhất dành cho nam mới nhất năm nay để có thể tham khảo và đặt tên cho con được độc đáo nhất.

những cái tên tiếng anh hay cho con trai

những cái tên tiếng anh hay cho con trai

Gợi ý cho bạn cách đặt tên con trai mạnh mẽ bằng tiếng Anh

  • Adonis nghĩa tiếng Việt là “chúa tể”
  • Alger nghĩa tiếng Việt là “cây thương của người elf”
  • Alva nghĩa tiếng Việt là “có vị thế, tầm quan trọng”
  • Alvar nghĩa tiếng Việt là “chiến binh tộc elf”
  • Amory nghĩa tiếng Việt là “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
  • Archibald nghĩa tiếng Việt là “thật sự quả cảm”
  • Athelstan nghĩa tiếng Việt là “mạnh mẽ, cao thượng”
  • Aubrey nghĩa tiếng Việt là “kẻ trị vì tộc elf”
  • Augustus nghĩa tiếng Việt là “vĩ đại, lộng lẫy”
  • Aylmer nghĩa tiếng Việt là “nổi tiếng, cao thượng”
  • Baldric nghĩa tiếng Việt là “lãnh đạo táo bạo”
  • Barrett nghĩa tiếng Việt là “người lãnh đạo loài gấu”
  • Bernard nghĩa tiếng Việt là “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
  • Cadell nghĩa tiếng Việt là “chiến trường”
  • Cyril / Cyrus nghĩa tiếng Việt là “chúa tể”
  • Derek nghĩa tiếng Việt là “kẻ trị vì muôn dân”
  • Devlin nghĩa tiếng Việt là “cực kỳ dũng cảm”
  • Dieter nghĩa tiếng Việt là “chiến binh”
  • Duncan nghĩa tiếng Việt là “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
  • Egbert nghĩa tiếng Việt là “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
  • Emery nghĩa tiếng Việt là “người thống trị giàu sang”
  • Fergal nghĩa tiếng Việt là “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
  • Fergus nghĩa tiếng Việt là “con người của sức mạnh”
  • Garrick nghĩa tiếng Việt là “người trị vì, cai trị”
  • Geoffrey nghĩa tiếng Việt là “người trị vì (yêu) hòa bình”
  • Gideon nghĩa tiếng Việt là “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
  • Griffith nghĩa tiếng Việt là “hoàng tử, chúa tể”
  • Harding nghĩa tiếng Việt là “mạnh mẽ, dũng cảm”
  • Jocelyn nghĩa tiếng Việt là “nhà vô địch”
  • Joyce nghĩa tiếng Việt là “chúa tể”
  • Kane nghĩa tiếng Việt là “chiến binh”
  • Kelsey nghĩa tiếng Việt là “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
  • Kenelm nghĩa tiếng Việt là “người bảo vệ dũng cảm”
  • Maynard nghĩa tiếng Việt là “dũng cảm, mạnh mẽ”
  • Meredith nghĩa tiếng Việt là “trưởng làng vĩ đại”
  • Mervyn nghĩa tiếng Việt là “chủ nhân biển cả”
  • Mortimer nghĩa tiếng Việt là “chiến binh biển cả”
  • Ralph nghĩa tiếng Việt là “thông thái và mạnh mẽ”
  • Randolph / Rudolph nghĩa tiếng Việt là “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
  • Reginald / Reynold nghĩa tiếng Việt là “người cai trị thông thái”
  • Roderick nghĩa tiếng Việt là “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
  • Roger nghĩa tiếng Việt là “chiến binh nổi tiếng”
  • Waldo nghĩa tiếng Việt là “sức mạnh, trị vì”

đặt tên may mắn cho con

Tên may mắn, ý nghĩa thịnh vượng, cầu mong cuộc sống hạnh phúc trong tương lai cũng là điều mà nhiều cha mẹ mong mỏi con minh sẽ luôn được như vậy. Những tên con trai hay và mang hàm ý này trong tiếng Anh như sau:

  • Anselm tên tiếng Việt nghĩa là “được Chúa bảo vệ”
  • Azaria tên tiếng Việt nghĩa là “được Chúa giúp đỡ”
  • Basil tên tiếng Việt nghĩa là “hoàng gia”
  • Benedict tên tiếng Việt nghĩa là “được ban phước”
  • Clitus tên tiếng Việt nghĩa là “vinh quang”
  • Cuthbert tên tiếng Việt nghĩa là “nổi tiếng”
  • Carwyn tên tiếng Việt nghĩa là “được yêu, được ban phước”
  • Dai tên tiếng Việt nghĩa là “tỏa sáng”
  • Dominic tên tiếng Việt nghĩa là “chúa tể”
  • Darius tên tiếng Việt nghĩa là “giàu có, người bảo vệ”
  • Edsel tên tiếng Việt nghĩa là “cao quý”
  • Elmer tên tiếng Việt nghĩa là “cao quý, nổi tiếng”
  • Ethelbert tên tiếng Việt nghĩa là “cao quý, tỏa sáng”
  • Eugene tên tiếng Việt nghĩa là “xuất thân cao quý”
  • Galvin tên tiếng Việt nghĩa là “tỏa sáng, trong sáng”
  • Gwyn tên tiếng Việt nghĩa là “được ban phước”
  • Jethro tên tiếng Việt nghĩa là “xuất chúng”
  • Magnus tên tiếng Việt nghĩa là “vĩ đại”
  • Maximilian tên tiếng Việt nghĩa là “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
  • Nolan tên tiếng Việt nghĩa là “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
  • Orborne tên tiếng Việt nghĩa là “nổi tiếng như thần linh
  • Otis tên tiếng Việt nghĩa là “giàu sang”
  • Patrick tên tiếng Việt nghĩa là “người quý tộc”

những cái tên đẹp và ý nghĩa cho bé trai

Những tên đẹp cho bé trai sinh năm 2016, tên hay cho con trai sinh năm 2017 đều có thể sử dụng những tên tiếng Anh như trong danh sách này để đặt cho bé.

  • Clement tên tiếng Việt nghĩa là “độ lượng, nhân từ”
  • Curtis tên tiếng Việt nghĩa là “lịch sự, nhã nhặn”
  • Dermot tên tiếng Việt nghĩa là “(người) không bao giờ đố ky”
  • Enoch tên tiếng Việt nghĩa là “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
  • Finn / Finnian / Fintan tên tiếng Việt nghĩa là “tốt, đẹp, trong trắng”
  • Gregory tên tiếng Việt nghĩa là “cảnh giác, thận trọng”
  • Hubert tên tiếng Việt nghĩa là “đầy nhiệt huyết”
  • Phelim tên tiếng Việt nghĩa là “luôn tốt”
  • Bellamy tên tiếng Việt nghĩa là “người bạn đẹp trai”
  • Bevis tên tiếng Việt nghĩa là “chàng trai đẹp trai”
  • Boniface tên tiếng Việt nghĩa là “có số may mắn”
  • Caradoc tên tiếng Việt nghĩa là “đáng yêu”
  • Duane tên tiếng Việt nghĩa là “chú bé tóc đen”
  • Flynn tên tiếng Việt nghĩa là “người tóc đỏ”
  • Kieran tên tiếng Việt nghĩa là “câu bé tóc đen”
  • Lloyd tên tiếng Việt nghĩa là “tóc xám”
  • Rowan tên tiếng Việt nghĩa là “cậu bé tóc đỏ”
  • Venn tên tiếng Việt nghĩa là “đẹp trai”

những tên tiếng anh hay nhất cho bé trai

Ngoài những tên đẹp như bên trên thì những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam được gợi ý nhưu sau có ý nghĩa về thiên nhiên, con người hoà đồng, sống ý nghĩa hoặc có liên quan đến các hiện tượng tự nhiên mà theo phương đông hiểu là theo phong thuỷ ngũ hành như là Kim, Thuỷ, Hoả, Thổ, Mộc hoặc một số tên thánh đẹp và nổi tiếng.

  • Aidan dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “lửa”
  • Anatole dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “bình minh”
  • Conal dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sói, mạnh mẽ”
  • Dalziel dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “nơi đầy ánh nắng”
  • Egan dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “lửa”
  • Enda dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chú chim”
  • Farley dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
  • Farrer dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sắt”
  • Iagan dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “lửa”
  • Leighton dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “vườn cây thuốc”
  • Lionel dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chú sư tử con”
  • Lovell dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chú sói con”
  • Phelan dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sói”
  • Radley dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “thảo nguyên đỏ”
  • Silas dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “rừng cây”
  • Uri dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “ánh sáng”
  • Wolfgang dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sói dạo bước”
  • Alden dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn đáng tin”
  • Alvin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn elf”
  • Amyas dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “được yêu thương”
  • Aneurin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người yêu quý”
  • Baldwin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn dũng cảm”
  • Darryl dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “yêu quý, yêu dấu”
  • Elwyn dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn của elf”
  • Engelbert dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “thiên thần nổi tiếng”
  • Erasmus dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “được yêu quý”
  • Erastus dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người yêu dấu”
  • Goldwin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn vàng”
  • Oscar dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn hiền”
  • Sherwin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bạn trung thành”
  • Ambrose dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “bất tử, thần thánh”
  • Christopher dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “(kẻ) mang Chúa”
  • Isidore dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “món quà của Isis”
  • Jesse dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “món quà của Chúa”
  • Jonathan dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “món quà của Chúa”
  • Osmund dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sự bảo vệ từ thần linh”
  • Oswald dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “sức mạnh thần thánh”
  • Theophilus dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “được Chúa yêu quý”
  • Abner dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người cha của ánh sáng”
  • Baron dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người tự do”
  • Bertram dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “con người thông thái”
  • Damian dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người thuần hóa (người/vật khác)”
  • Dante dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chịu đựng”
  • Dempsey dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người hậu duệ đầy kiêu hãnh”
  • Diego dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “lời dạy”
  • Diggory dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “kẻ lạc lối”
  • Godfrey dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “hòa bình của Chúa”
  • Ivor dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “cung thủ”
  • Jason dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chữa lành, chữa trị”
  • Jasper dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người sưu tầm bảo vật”
  • Jerome dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người mang tên thánh”
  • Lancelot dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người hầu”
  • Leander dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người sư tử”
  • Manfred dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “con người của hòa bình”
  • Merlin dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “pháo đài (bên) ngọn đồi biển”
  • Neil dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “mây”, “nhiệt huyết, “nhà vô địch”
  • Orson dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “đứa con của gấu”
  • Samson – “đứa con của mặt trời”
  • Seward dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “biển cả”, “chiến thắng”, “canh giữ”
  • Shanley dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “con trai của người anh hùng”
  • Siegfried dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “hòa bình và chiến thắng”
  • Sigmund dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “người bảo vệ thắng lợi”
  • Stephen – “vương miện”
  • Tadhg dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “nhà thơ”, “nhà hiền triết”
  • Vincent dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “chinh phục”
  • Wilfred dịch ra tiếng Việt có nghĩa là “mong muốn hòa bình”

Việc đặt tên cho con là một viêc quan trọng vì cái tên quý giá như một tài sản lớn mà cha mẹ dành cho con, ngoài việc gửi gắm vào đó những yêu thương thì còn là những hy vọng cho bé có cuộc sống được an lành, mạnh khoẻ và thành công. Vì vậy những cách đặt tên cho con, hướng dẫn tìm được cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai, bé gái sinh năm nay hợp tuổi bố mẹ, hợp với bản mệnh của bé sẽ luôn được cập nhật và chia sẻ với các cha mẹ tại đây.

Danh sách những cái tên tiếng anh hay cho con trai

những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam
những cái tên tiếng anh hay cho con trai
những tên tiếng anh hay nhất cho bé trai
những cái tên đẹp và ý nghĩa cho bé trai
tên đẹp cho bé trai sinh năm 2016
tên hay cho con trai sinh năm 2017
tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam

Chia sẻ ý kiến của bạn
loading...

Advertisement

hoinach_topbanner_980-150