cách đo size ngón tay đeo nhẫn chính xác nhấtkhi mua nhẫn cưới

Cách đo size ngón tay đeo nhẫn chuẩn nhất theo bảng size nhẫn nữ nam theo bảng size nhẫn quốc tế giúp bạn biết được kích cỡ ngón tay & mua nhẫn chính xác. 02 cách đo ni tay nhẫn sau đây khi bạn thực hiện chính xác chắc cắhn bạn sẽ có được chiếc nhẫn vừa với tay của mình nhất.

Hướng dẫn cách đo size ngón tay đeo nhẫn

cách đo size ngón tay đeo nhẫn

Hãy lấy kéo cắt một tờ giấy bản ngang 5mm (kích thước bằng đầu đũa) và quấn xung quanh ngón tay bạn muốn đeo nhẫn. Sau đó bạn lấy bút đánh dấu chỗ tiếp giáp nhau. Hãy cắt phần đánh dấu được, sau đó dùng thước đo chiều dài của mẫu giấy bạn vừa cắt (Ví dụ bạn đo được 5,5cm).

Hãy lấy chiều dài mẫu giấy bạn vừa đo được đem chia cho 3,14 thì bạn tính ra được đường kính chiếc nhẫn của bạn rồi đó. Bạn hãy báo lại cho nhân viên bán hàng chiều dài đo được. Cách này cũng rất chính xác.

Lưu ý cách đo ni tay nhẫn

Bạn nên đo đi đo lại 2 đến 3 lần. Khi quấn giấy quanh ngón tay, bạn hãy làm từ từ, cẩn thận và chính xác để chúng ta có được số đo ni nhẫn vừa size tay và như ý nhé!.

Xem cách đo size ngón tay đeo nhẫn thứ 2

cách đo size ngón tay đeo nhẫn

Hãy tìm một chiếc nhẫn đeo vừa tay. Bạn tháo ra nó ra và lấy thước học sinh đo đường kính trong lòng của chiếc nhẫn (ví dụ: Bạn đo được đường kính = 1,7cm). Hãy báo lại cho nhân viên bán hàng. Cách đo size nhẫn này rất chính xác.

cách đo size nhẫn quốc tế

Ở Hoa Kỳ và Canada, kích cỡ nhẫn thường được dùng với phân số là ¼ và ½. Khi tăng kích cỡ là một lần tăng của 0.032 inch (0.8128 mm) theo đường kính, hay khoảng 1/10 inch (chính xác là 0.1005 in hoặc 2.55 mm) theo chu vi trong.

Nhìn chung, việc đo kích cỡ nhẫn có phân số ¼ và ½ thì không liên quan gì đến các hệ đo lường mà mọi người đều biết. Hơn nữa, ngón tay cũng có thể không khớp với kích cỡ của nhẫn, nó tuỳ thuộc thời điểm trong ngày, nghề nghiệp và các hoạt động khác làm cho ngón tay to hoặc nhỏ lại. Vì thế, trong nhiều trường hợp thì số đo ¼ đó không có ý nghĩa nhiều, trừ phi người đó cần số đo chính xác cho kiểu nhẫn đặc biệt nào đó.

  • Ở Châu Âu (gồm Ireland và Anh Quốc), kích cỡ nhẫn là con số, kèm số đo ½.
  • Ireland, Anh Quốc và Australia, kích cỡ nhẫn là chữ cái, kèm số đo ½.
  • Nhật Bản, kích cỡ nhẫn là con số và chỉ dùng số nguyên.
  • Cách đo size nhẫn ở Thụy Sĩ, kích cỡ nhẫn là con số, kèm số đo ¼ và ½.
  • Tại Đức, kích cỡ nhẫn được đo theo chu vi trong, tính bằng mm. (giống kiểu ISO)

Chuẩn ISO cho kích cỡ nhẫn là ISO 8653:1986, xác định kích cỡ nhẫn đo theo chuẩn là tính bằng chu vi trong theo đơn vị milimet.

bảng quy đổi size nhẫn

Đường kính trong Chu vi trong Kích cỡ
(in) (mm) (in) (mm) Hoa Kỳ
và Canada
Anh Quốc,
Ireland,
và Australia
Nhật Bản,
Trung Quốc
Thụy Sĩ
0.458 11.63 1.44 36.5 0
0.466 11.84 1.46 37.2 ¼
0.474 12.04 1.49 37.8 ½ A  baophunutp.com
0.482 12.24 1.51 38.5 ¾
0.49 12.45 1.54 39.1 1 B 1
0.498 12.65 1.56 39.7
0.506 12.85 1.59 40.4 C
0.514 13.06 1.61 41.0
0.522 13.26 1.64 41.7 2 D 2 1.5
0.53 13.46 1.67 42.3
0.538 13.67 1.69 42.9 E 3 2.75
0.546 13.87 1.72 43.6
0.554 14.07 1.74 44.2 3 F 4 4
0.562 14.27 1.77 44.8 5 5.25
0.57 14.48 1.79 45.5 G
0.578 14.68 1.82 46.1 6 6.5
0.586 14.88 1.84 46.8 4 H 7
0.594 15.09 1.87 47.4 7.75
0.602 15.29 1.89 48.0 I 8
0.61 15.49 1.92 48.7 J 9
0.618 15.70 1.94 49.3 5 9
0.626 15.90 1.97 50.0 K 10
0.634 16.10 1.99 50.6 10
0.642 16.31 2.02 51.2 L 11.75
0.65 16.51 2.04 51.9 6 11 12.75
0.658 16.71 2.07 52.5 M 12
0.666 16.92 2.09 53.1 13 14
0.674 17.12 2.12 53.8 N
0.682 17.32 2.14 54.4 7 14 15.25
0.69 17.53 2.17 55.1 O
0.698 17.73 2.19 55.7 15 16.5
0.706 17.93 2.22 56.3 P
0.714 18.14 2.24 57.0 8 16 17.75
0.722 18.34 2.27 57.6 Q
0.73 18.54 2.29 58.3 17
0.738 18.75 2.32 58.9 R 19
0.746 18.95 2.34 59.5 9 18
0.754 19.15 2.37 60.2 S 20.25
0.762 19.35 2.39 60.8 19
0.77 19.56 2.42 61.4 T 21.5
0.778 19.76 2.44 62.1 10 20
0.786 19.96 2.47 62.7 10¼ U 21
0.794 20.17 2.49 63.4 10½ 22 22.75
0.802 20.37 2.52 64.0 10¾ V
0.81 20.57 2.54 64.6 11 23
0.818 20.78 2.57 65.3 11¼ W 25
0.826 20.98 2.59 65.9 11½ 24
0.834 21.18 2.62 66.6 11¾ X
0.842 21.39 2.65 67.2 12 25 27.5
0.85 21.59 2.67 67.8 12¼ Y
0.858 21.79 2.70 68.5 12½ Z 26 28.75
0.866 22.00 2.72 69.1 12¾
0.874 22.20 2.75 69.7 13 27
0.882 22.40 2.77 70.4 13¼ Z1
0.89 22.61 2.80 71.0 13½
0.898 22.81 2.82 71.7 13¾ Z2
0.906 23.01 2.85 72.3 14 Z3
0.914 23.22 2.87 72.9 14¼
0.922 23.42 2.90 73.6 14½ Z4
0.93 23.62 2.92 74.2 14¾
0.938 23.83 2.95 74.8 15
0.946 24.03 2.97 75.5 15¼
0.954 24.23 3.00 76.1 15½
0.962 24.43 3.02 76.8 15¾
0.97 24.64 3.05 77.4 16

Chú ý cách đo size nhẫn chính xác

Khi thời tiết lạnh, ngón tay của bạn có thể nhỏ hơn bình thường, bạn nên cộng thêm cho chu vi là 1 mm. Ngược lại, khi thời tiết nóng, bạn nên trừ đi 1 mm. Trong trường hợp khớp xương ngón tay của bạn to, bạn nên đo chu vi ở gần khớp (không phải trên khớp) sao cho khi bạn đeo nhẫn, nó dễ vào và không bị tuột mất.

cách đo size ngón tay đeo nhẫn

size nhẫn nữ, size nhẫn quốc tế, size nhẫn pnj, cách đo size ngón tay đeo nhẫn, cách đo size vòng tay, bảng quy đổi size nhẫn, cách đo size nhẫn inox, size nhẫn của nữ, cách đo size nhẫn pandora, bảng size nhẫn

Bạn đang nghĩ gì?

Advertisement